ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老大
lǎodà
con cả, anh cả (chị cả) / đại ca, ông trùm, người đứng đầu / rất lớn (nghĩa cổ).
Hán việt: lão đại
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "老大" (lǎodà) nghĩa là "Cả, người lớn nhất", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 大 (dà): to.

Thành phần cấu tạo

老大
lǎodà
Cả, người lớn nhất
耂
匕
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con cả, anh cả (chị cả) / đại ca, ông trùm, người đứng đầu / rất lớn (nghĩa cổ).
Ví dụ (5)
tā他zàijiā在家pái排háng行lǎodà老大。
Anh ấy là con cả (xếp hàng anh cả) trong nhà.
He is the eldest child in his family.
lǎodà老大xìnggé性格bǐjiào比较wěnzhòng稳重。
Đứa lớn (con cả) tính cách khá chín chắn.
The eldest tends to have a more steady and mature personality.
tā他shì是wǒmen我们gōngsī公司de的lǎodà老大。
Ông ấy là đại ca (sếp lớn, người đứng đầu) của công ty chúng tôi.
He is the boss of our company.
zài在zhè这yì一háng行,tā他shì是dāngzhīwúkuì当之无愧de的lǎodà老大。
Trong ngành này, anh ấy là ông trùm (người đứng đầu) xứng đáng.
In this line of work, he is the undisputed top figure.
tīng听lǎodà老大de的,zhǔn准méi没cuò错。
Nghe lời đại ca (sếp) đi, chắc chắn không sai đâu.
Do as the boss says, and you can't go wrong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây