ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老大不小
lǎo dà bù xiǎo
Đã lớn tuổi
Hán việt: lão đại bất tiểu
—

Gợi nhớ

Từ "老大不小" (lǎo dà bù xiǎo) mang nghĩa "Đã lớn tuổi", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 大 (dà - đại): "to" + 不 (bù - bất): "không" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).

Thành phần cấu tạo

老大不小
lǎo dà bù xiǎo
Đã lớn tuổi
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Đã lớn tuổi
Ví dụ (3)
nǐ你dōu都lǎodàbùxiǎo老大不小le了,hái还zhěngtiān整天xiǎng想zhe着wán玩yóuxì游戏。
Bạn không còn nhỏ nữa, sao cả ngày vẫn chỉ nghĩ đến chơi game.
You are not young anymore, why do you still think about playing games all day?
zhè这háizi孩子lǎodàbùxiǎo老大不小le了,yě也gāi该zhǎo找fèn份zhèngjīng正经gōngzuò工作le了。
Đứa bé này cũng đã lớn rồi, đến lúc nên tìm một công việc đàng hoàng.
This child is not young anymore, it is time to find a decent job.
tā他suīrán虽然lǎodàbùxiǎo老大不小,dàn但nèixīn内心yīrán依然xiàng像gè个háizi孩子yíyàng一样chúnzhēn纯真。
Mặc dù anh ấy không còn nhỏ nữa, nhưng nội tâm vẫn hồn nhiên như một đứa trẻ.
Although he is not young anymore, he is still as innocent as a child at heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây