ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老大夫
lǎo dàifū
bác sĩ lâu năm
Hán việt: lão đại phu
—

Gợi nhớ

Từ "老大夫" (lǎo dàifū) nghĩa là "bác sĩ lâu năm", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 大 (dà): to + 夫 (fū): chồng.

Thành phần cấu tạo

老大夫
lǎo dàifū
bác sĩ lâu năm
耂
匕
大
一

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bác sĩ lâu năm
Ví dụ (3)
zhè这wèi位lǎodàfū老大夫kànbìng看病fēicháng非常xìzhì细致。
Vị bác sĩ lâu năm này khám bệnh vô cùng tỉ mỉ.
This senior doctor examines patients very meticulously.
dàjiā大家dōu都fēicháng非常xìnrèn信任zhè这wèi位lǎo老jīngyàn经验de的lǎodàfū老大夫。
Mọi người đều rất tin tưởng vị bác sĩ già giàu kinh nghiệm này.
Everyone trusts this experienced senior physician very much.
lǎodàfū老大夫nàixīn耐心jiědá解答huànzhě患者de的yíwèn疑问。
Bác sĩ già nhẫn nại giải đáp thắc mắc của bệnh nhân.
The veteran physician patiently answers patients' questions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây