老婆
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "老婆" (lǎopo) nghĩa là "Vợ", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 婆 (pó): bà.
Thành phần cấu tạo
老婆
Vợ
耂
匕
波
女
Hình ảnh:

Phân tích từ 老婆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vợ, bà xã (cách gọi thân mật, khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
这是我老婆,我们结婚十年了。
Đây là vợ tôi, chúng tôi kết hôn được 10 năm rồi.
This is my wife. We’ve been married for ten years.
他是个很听老婆话的男人。
Anh ấy là một người đàn ông rất nghe lời vợ.
He’s a man who really listens to his wife.
周末我要陪老婆去逛街。
Cuối tuần tôi phải đưa bà xã đi dạo phố.
This weekend I’m going shopping with my wife.
老婆,今晚你想吃什么?
Vợ ơi (Bà xã ơi), tối nay em muốn ăn gì?
Honey, what would you like to eat tonight?
他很爱他的老婆和孩子。
Anh ấy rất yêu vợ và con của mình.
He loves his wife and children very much.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây