ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老婆
lǎopo
vợ, bà xã (cách gọi thân mật, khẩu ngữ).
Hán việt: lão bà
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "老婆" (lǎopo) nghĩa là "Vợ", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 婆 (pó): bà.

Thành phần cấu tạo

老婆
lǎopo
Vợ
耂
匕
波
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vợ, bà xã (cách gọi thân mật, khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我lǎopó老婆,wǒmen我们jiéhūn结婚shí十nián年le了。
Đây là vợ tôi, chúng tôi kết hôn được 10 năm rồi.
This is my wife. We’ve been married for ten years.
tā他shì是gè个hěn很tīng听lǎopó老婆huà话de的nánrén男人。
Anh ấy là một người đàn ông rất nghe lời vợ.
He’s a man who really listens to his wife.
zhōumò周末wǒ我yào要péi陪lǎopó老婆qù去guàngjiē逛街。
Cuối tuần tôi phải đưa bà xã đi dạo phố.
This weekend I’m going shopping with my wife.
lǎopó老婆,jīnwǎn今晚nǐ你xiǎng想chī吃shénme什么?
Vợ ơi (Bà xã ơi), tối nay em muốn ăn gì?
Honey, what would you like to eat tonight?
tā他hěn很ài爱tā他de的lǎopó老婆hé和háizi孩子。
Anh ấy rất yêu vợ và con của mình.
He loves his wife and children very much.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây