婆
丶丶一フノ丨フ丶フノ一
11
位, 名
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) đã đi qua bao sóng gió cuộc đời (波) với mái tóc bạc phơ chính là hình ảnh người bà hiền hậu (婆).
Thành phần cấu tạo
婆
bà, người phụ nữ già
波
Chữ Ba
sóng / âm đọc (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bà, người phụ nữ già
Ví dụ (5)
我外婆今年八十岁了。
Bà ngoại tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.
My maternal grandmother is eighty years old this year.
她和婆婆的关系非常好。
Mối quan hệ của cô ấy và mẹ chồng rất tốt.
She gets along very well with her mother-in-law.
那位老婆婆正在慢慢地过马路。
Bà lão kia đang chầm chậm sang đường.
The old woman is slowly crossing the road.
以前的婚姻通常由媒婆介绍。
Hôn nhân ngày xưa thường do bà mối giới thiệu.
In the past, marriages were usually arranged by a matchmaker.
她对公婆非常孝顺。
Cô ấy rất hiếu thuận với bố mẹ chồng.
She is very filial toward her parents-in-law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây