ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外婆
wàipó
bà ngoại
Hán việt: ngoại bà
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "外婆" (wàipó) mang nghĩa "bà ngoại", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 婆 (pó - bà): "bà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 婆: Người phụ nữ (女) đã đi qua bao sóng gió cuộc đời (波) với mái tóc bạc phơ chính là hình ảnh người bà hiền hậu (婆).

Thành phần cấu tạo

外婆
wàipó
bà ngoại
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
婆
pó • bà
bà
波
Chữ Ba
sóng / âm đọc (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bà ngoại
Ví dụ (5)
wǒ我wàipó外婆zuòfàn做饭hěn很hǎochī好吃。
Bà ngoại tôi nấu ăn rất ngon.
My grandmother on my mother's side is a great cook.
míngtiān明天wǒmen我们qù去tànwàng探望wàipó外婆。
Ngày mai chúng tôi đi thăm bà ngoại.
We are going to visit my maternal grandmother tomorrow.
wàipó外婆gěi给wǒ我mǎi买le了yí一jiàn件xīn新yīfu衣服。
Bà ngoại đã mua cho tôi một bộ quần áo mới.
My grandmother bought me a new outfit.
xiǎoshíhòu小时候,wǒ我jīngcháng经常tīng听wàipó外婆jiǎng讲gùshì故事。
Hồi nhỏ, tôi thường nghe bà ngoại kể chuyện.
When I was little, I often listened to my grandmother tell stories.
zhù祝wàipó外婆shēngrì生日kuàilè快乐,shēntǐ身体jiànkāng健康!
Chúc bà ngoại sinh nhật vui vẻ, dồi dào sức khỏe!
Happy birthday, Grandma, and wishing you good health!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây