ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老太婆
lǎotàipó
bà già, mụ già
Hán việt: lão thái bà
—

Gợi nhớ

Từ "老太婆" (lǎotàipó) mang nghĩa "bà già, mụ già", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 太 (tài - thái): "quá" + 婆 (pó - bà): "bà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 婆: Người phụ nữ (女) đã đi qua bao sóng gió cuộc đời (波) với mái tóc bạc phơ chính là hình ảnh người bà hiền hậu (婆).

Thành phần cấu tạo

老太婆
lǎotàipó
bà già, mụ già
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
婆
pó • bà
bà
波
Chữ Ba
sóng / âm đọc (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bà già, mụ già
Ví dụ (3)
nà那gè个lǎotàipó老太婆měitiān每天dōu都huì会zài在gōngyuán公园lǐ里sànbù散步。
Bà lão đó ngày nào cũng đi dạo ở trong công viên.
That old woman takes a walk in the park every day.
línjū邻居jiā家de的lǎotàipó老太婆wéirén为人fēicháng非常rèqíng热情shànliáng善良。
Bà cụ nhà hàng xóm sống rất nhiệt tình và tốt bụng.
The old lady next door is very warm-hearted and kind.
tā他hé和lǎobàn老伴kāi开wánxiào玩笑shí时jiào叫tā她“lǎotàipó老太婆”。
Ông ấy khi đùa giỡn với vợ già thường gọi bà là "bà già nhà tôi".
When joking with his wife, he calls her his "old lady."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây