ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阿婆
āpó
Bà cụ / Bà ngoại
Hán việt: a bà
—

Gợi nhớ

Từ "阿婆" (āpó) mang nghĩa "Bà cụ / Bà ngoại", kết hợp bởi 阿 (ā / ē - a): "tiền tố thân mật" + 婆 (pó - bà): "bà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阿: Tựa bên sườn đồi lớn (阝) cất tiếng gọi thân thương trìu mến (可) dành cho người thân quen là tiền tố a (阿). • Chữ 婆: Người phụ nữ (女) đã đi qua bao sóng gió cuộc đời (波) với mái tóc bạc phơ chính là hình ảnh người bà hiền hậu (婆).

Thành phần cấu tạo

阿婆
āpó
Bà cụ / Bà ngoại
阿
ā / ē • a
tiền tố thân mật
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
婆
pó • bà
bà
波
Chữ Ba
sóng / âm đọc (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bà cụ / Bà ngoại
Ví dụ (3)
zhè这wèi位āpó阿婆zhèngzài正在jiējiǎo街角mài卖tā她zìjǐ自己biānzhī编织de的shǒugōng手工bāo包。
Bà cụ này đang bán những chiếc túi thủ công tự tay bà đan ở góc phố.
This old lady is on the street corner selling handmade bags she wove herself.
tā他chānfú搀扶zhe着yí一wèi位mángrén盲人āpó阿婆guò过mǎlù马路。
Anh ấy nâng đỡ một bà cụ mù đi qua đường.
He helped a blind old woman across the street.
gébì隔壁āpó阿婆sònggěi送给wǒmen我们yì一pán盘gāng刚zhēng蒸hǎo好de的niángāo年糕。
Bà cụ nhà bên cạnh tặng chúng tôi một đĩa bánh tổ vừa hấp chín.
The old lady next door gave us a plate of freshly steamed rice cakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây