ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阿联酋
Āliánqiú
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
Hán việt: a liên tù
—

Gợi nhớ

Từ "阿联酋" (Āliánqiú) mang nghĩa "Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)", kết hợp bởi 阿 (ā / ē - a): "tiền tố thân mật" + 联 (lián - liên): "liên kết" + 酋. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阿: Tựa bên sườn đồi lớn (阝) cất tiếng gọi thân thương trìu mến (可) dành cho người thân quen là tiền tố a (阿). • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联).

Thành phần cấu tạo

阿联酋
Āliánqiú
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
阿
ā / ē • a
tiền tố thân mật
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
酋
tù

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
Ví dụ (3)
tā他láizì来自āliánqiú阿联酋。
Anh ấy đến từ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE).
He comes from the United Arab Emirates.
āliánqiú阿联酋de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) rất có nét riêng.
The culture of the United Arab Emirates is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了āliánqiú阿联酋。
Chúng tôi đã tìm thấy Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) trên bản đồ.
We found the United Arab Emirates on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây