联系
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "联系" (liánxì) nghĩa là "Liên hệ", ghép bởi: 联 (lián): liên kết + 系 (jì / xì): buộc.
Thành phần cấu tạo
联系
Liên hệ
耳
关
丿
糸
Hình ảnh:

Phân tích từ 联系
Từ ghép (6)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:liên hệ, liên lạc, giữ liên lạc.
Ví dụ (5)
请保持联系。
Xin hãy giữ liên lạc.
Please keep in touch.
如果有问题,请随时跟我联系。
Nếu có vấn đề gì, xin hãy liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
If you have any questions, please feel free to contact me.
我已经很久没跟他联系了。
Tôi đã rất lâu không liên lạc với anh ấy rồi.
I haven't been in touch with him for a long time.
你怎么还没联系上他?
Sao bạn vẫn chưa liên lạc được với anh ấy?
Why haven't you gotten in touch with him yet?
请留下您的联系方式。
Xin hãy để lại phương thức liên lạc của ông bà.
Please leave your contact information.
2
danh từ
Nghĩa:mối liên hệ, sự liên quan, sự gắn kết.
Ví dụ (5)
这两件事之间有什么联系吗?
Giữa hai việc này có mối liên hệ gì không?
Is there any connection between these two things?
理论必须与实际紧密联系。
Lý thuyết bắt buộc phải liên hệ chặt chẽ với thực tế.
Theory must be closely connected with practice.
由于工作联系,我认识了他。
Nhờ mối liên hệ công việc, tôi đã quen biết anh ấy.
I got to know him through work.
吸烟和肺癌有直接的联系。
Hút thuốc và ung thư phổi có mối liên hệ trực tiếp.
Smoking is directly linked to lung cancer.
我们要加强各部门之间的联系。
Chúng ta phải tăng cường sự liên kết giữa các bộ phận.
We need to strengthen communication between the various departments.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây