ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
联系到
lián xì dào
Liên lạc được với, liên tưởng đến
Hán việt: liên hệ đáo
—

Gợi nhớ

Từ "联系到" (lián xì dào) nghĩa là "Liên lạc được với, liên tưởng đến", ghép bởi: 联 (lián): liên kết + 系 (jì / xì): buộc + 到 (dào): đến.

Thành phần cấu tạo

联系到
lián xì dào
Liên lạc được với, liên tưởng đến
耳
关
丿
糸
至
刂

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Liên lạc được với, liên tưởng đến
Ví dụ (3)
wǒ我dǎ打le了yíshàngwǔ一上午de的diànhuà电话,zhōngyú终于liánxì联系dào到le了fùzé负责zhè这gè个xiàngmù项目de的wángjīnglǐ王经理。
Tôi gọi điện thoại cả buổi sáng, cuối cùng cũng liên lạc được với giám đốc Vương phụ trách dự án này.
I made phone calls all morning and finally got in touch with Manager Wang in charge of this project.
kàndào看到zhè这fú幅wēnxīn温馨de的huàmiàn画面,wǒ我bùyóuzìzhǔ不由自主de地liánxì联系dào到le了zìjǐ自己xiǎoshíhòu小时候zài在xiāngxià乡下de的shēnghuó生活。
Nhìn thấy bức tranh ấm áp này, tôi bất giác liên tưởng đến cuộc sống ở quê khi mình còn nhỏ.
Seeing this warm picture, I involuntarily related it to my own childhood life in the countryside.
jǐngchá警察tōngguò通过diào调qǔ取jiānkòng监控lùxiàng录像,hěn很kuài快jiù就liánxì联系dào到le了zhè这qǐ起jiāotōngshìgù交通事故de的mùjī目击zhèngrén证人。
Thông qua việc trích xuất camera giám sát, cảnh sát đã nhanh chóng liên lạc được với nhân chứng của vụ tai nạn giao thông này.
By retrieving surveillance video, the police quickly got in touch with eyewitnesses to the traffic accident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây