ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
联系方式
liánxìfāngshì
Thông tin liên lạc
Hán việt: liên hệ phương thức
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "联系方式" (liánxìfāngshì) nghĩa là "Thông tin liên lạc", ghép bởi: 联 (lián): liên kết + 系 (jì / xì): buộc + 方 (fāng): Vuông + 式 (shì): kiểu cách.

Thành phần cấu tạo

联系方式
liánxìfāngshì
Thông tin liên lạc
耳
关
丿
糸
方
弋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thông tin liên lạc
Ví dụ (3)
qǐng请liúxià留下nǐ你de的liánxì联系fāngshì方式。
Vui lòng để lại thông tin liên lạc của bạn.
Please leave your contact information.
huìyì会议jiéshù结束hòu后dàjiā大家jiāohuàn交换liánxì联系fāngshì方式。
Sau cuộc họp mọi người trao đổi thông tin liên lạc.
Everyone exchanged contact information after the meeting ended.
wǒ我bǎ把liánxì联系fāngshì方式fāgěi发给nǐ你。
Tôi gửi thông tin liên lạc cho bạn.
I will send my contact information to you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây