ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
联排别墅
lián pái biéshù
Nhà liền kề
Hán việt: liên bài biệt thự
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "联排别墅" (lián pái biéshù) mang nghĩa "Nhà liền kề", kết hợp bởi 联 (lián - liên): "liên kết" + 排 (pái - bài): "hàng" + 别 (bié - biệt): "đừng" + 墅 (shù - thự): "biệt thự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 墅: Trên mảnh đất rộng (土) giữa vùng đồng nội xanh mát (野), người ta xây dựng ngôi nhà khang trang để nghỉ dưỡng gọi là biệt thự (墅).

Thành phần cấu tạo

联排别墅
lián pái biéshù
Nhà liền kề
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
墅
shù • thự
biệt thự
野
Chữ Dã
hoang dã, đồng nội (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà liền kề
Ví dụ (3)
lián联pái排biéshù别墅yǒu有tǒngyī统一de的wàiguān外观。
Nhà liền kề có ngoại quan thống nhất.
Townhouses have a uniform appearance.
zhè这piàn片xiǎoqū小区dōu都shì是lián联pái排biéshù。别墅。
Khu dân cư này toàn là nhà liền kề.
This residential complex consists entirely of townhouses.
tāmen他们bānjìn搬进le了xīn新de的lián联pái排biéshù。别墅。
Họ đã chuyển vào căn nhà liền kề mới.
They moved into a new townhouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây