ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公婆
gōngpó
bố mẹ chồng, cha mẹ chồng.
Hán việt: công bà
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "公婆" (gōngpó) mang nghĩa "bố mẹ chồng", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 婆 (pó - bà): "bà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 婆: Người phụ nữ (女) đã đi qua bao sóng gió cuộc đời (波) với mái tóc bạc phơ chính là hình ảnh người bà hiền hậu (婆).

Thành phần cấu tạo

公婆
gōngpó
bố mẹ chồng
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
婆
pó • bà
bà
波
Chữ Ba
sóng / âm đọc (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bố mẹ chồng, cha mẹ chồng.
Ví dụ (5)
tā她shì是chūlemíng出了名de的xiàoshùn孝顺xífù媳妇,duì对gōngpó公婆fēicháng非常hǎo好。
Cô ấy là nàng dâu hiếu thảo nổi tiếng, đối xử với bố mẹ chồng rất tốt.
She is known as a devoted daughter-in-law and treats her parents-in-law very well.
chǒu丑xífù媳妇zǒng总děi得jiàn见gōngpó公婆,búyòng不用tàijǐnzhāng太紧张。
Nàng dâu xấu rồi cũng phải ra mắt bố mẹ chồng (việc gì đến sẽ đến), không cần quá căng thẳng.
Sooner or later, even an unattractive daughter-in-law has to meet her parents-in-law, so don't be too nervous.
jiéhūn结婚hòu后,tā她hé和gōngpó公婆zhù住zài在yìqǐ一起。
Sau khi kết hôn, cô ấy sống cùng với bố mẹ chồng.
After getting married, she lived with her parents-in-law.
chǔlǐ处理hǎo好yǔ与gōngpó公婆de的guānxi关系shì是yì一mén门xuéwen学问。
Xử lý tốt mối quan hệ với bố mẹ chồng là cả một nghệ thuật (học vấn).
Handling the relationship with one's parents-in-law well is an art.
guònián过年de的shíhou时候,wǒmen我们yào要huí回lǎojiā老家kànwàng看望gōngpó公婆。
Tết đến, chúng tôi phải về quê thăm bố mẹ chồng.
During the New Year, we have to go back to our hometown to visit my husband's parents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây