ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
婆家
pójiā
gia đình chồng
Hán việt: bà gia
—

Gợi nhớ

Từ "婆家" (pójiā) mang nghĩa "gia đình chồng", kết hợp bởi 婆 (pó - bà): "bà" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 婆: Người phụ nữ (女) đã đi qua bao sóng gió cuộc đời (波) với mái tóc bạc phơ chính là hình ảnh người bà hiền hậu (婆). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

婆家
pójiā
gia đình chồng
婆
pó • bà
bà
波
Chữ Ba
sóng / âm đọc (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gia đình chồng
Ví dụ (3)
jiéhūn结婚yǐhòu以后,tā她hé和pójiā婆家de的guānxi关系xiāngchǔ相处de得hěn很róngqià融洽。
Sau khi kết hôn, mối quan hệ giữa cô ấy và nhà chồng rất hòa thuận.
After getting married, she has gotten along very harmoniously with her husband's family.
tā她zhǔnbèi准备jīnnián今年chūnjié春节huí回pójiā婆家guònián过年。
Cô ấy dự định Tết Nguyên đán năm nay sẽ về nhà chồng ăn Tết.
She plans to go back to her husband's family to celebrate the Spring Festival this year.
pójiā婆家rén人duì对tā她dōu都fēicháng非常hǎo好,xiàng像qīnshēng亲生nǚ'ér女儿yíyàng一样。
Gia đình nhà chồng đều đối xử với cô ấy rất tốt, như con gái ruột.
Her husband's family treats her very well, just like a biological daughter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây