ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泊
bó / pō
neo đậu, dừng thuyền/xe; ở lại tạm.
Hán việt: bạc
丶丶一ノ丨フ一一
8
条, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Con thuyền tìm đến vùng nước (氵) phẳng lặng ánh lên sắc trắng (白) của mây trời để buông neo nghỉ ngơi bên hồ nước, bến neo đậu (泊).

Thành phần cấu tạo

泊
bó / pō
neo đậu; hồ nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'bó')
Nghĩa:neo đậu, dừng thuyền/xe; ở lại tạm.
Ví dụ (5)
jǐ几sōu艘yúchuán渔船tíngbó停泊zài在gǎngwān港湾lǐ里。
Vài chiếc thuyền cá đang neo đậu trong vịnh.
Several fishing boats are anchored in the harbor.
gǎngkǒu港口yǐjīng已经méiyǒu没有kòngxián空闲de的pō泊wèi位le了。
Cảng đã không còn bến đậu nào trống.
There are no vacant berths left in the port.
zhèlǐ这里jìnzhǐ禁止pō泊chē车,wéizhě违者jiāng将bèi被fákuǎn罚款。
Ở đây cấm đỗ xe, người vi phạm sẽ bị phạt tiền.
Parking is prohibited here; violators will be fined.
kè客chuán船jīnwǎn今晚jiāng将zài在jiāngbiān江边yè夜pō泊。
Tàu khách tối nay sẽ neo đậu qua đêm bên bờ sông.
The passenger ship will moor by the river tonight.
zhè这sōu艘huòlún货轮zhèngzài正在xúnzhǎo寻找ānquán安全de的dìdiǎn地点máo锚pō泊。
Chiếc tàu chở hàng này đang tìm kiếm một địa điểm an toàn để thả neo đậu lại.
This cargo ship is looking for a safe place to anchor.
2
danh từ (đọc 'pō')
Nghĩa:hồ nước, đầm nước.
Ví dụ (3)
liángshān梁山pō泊hěn很yǒumíng有名。
Lương Sơn Bạc rất nổi tiếng.
Liangshan Marsh is very famous.
húpō湖泊lǐ里yǒu有hěn很duō多yú鱼。
Trong hồ có rất nhiều cá.
There are many fish in the lake.
zhè这gè个shuǐ水pō泊hěn很shēn深。
Đầm nước này rất sâu.
This marsh is very deep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây