泊
丶丶一ノ丨フ一一
8
条, 个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Con thuyền tìm đến vùng nước (氵) phẳng lặng ánh lên sắc trắng (白) của mây trời để buông neo nghỉ ngơi bên hồ nước, bến neo đậu (泊).
Thành phần cấu tạo
泊
neo đậu; hồ nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'bó')
Nghĩa:neo đậu, dừng thuyền/xe; ở lại tạm.
Ví dụ (5)
几艘渔船停泊在港湾里。
Vài chiếc thuyền cá đang neo đậu trong vịnh.
Several fishing boats are anchored in the harbor.
港口已经没有空闲的泊位了。
Cảng đã không còn bến đậu nào trống.
There are no vacant berths left in the port.
这里禁止泊车,违者将被罚款。
Ở đây cấm đỗ xe, người vi phạm sẽ bị phạt tiền.
Parking is prohibited here; violators will be fined.
客船今晚将在江边夜泊。
Tàu khách tối nay sẽ neo đậu qua đêm bên bờ sông.
The passenger ship will moor by the river tonight.
这艘货轮正在寻找安全的地点锚泊。
Chiếc tàu chở hàng này đang tìm kiếm một địa điểm an toàn để thả neo đậu lại.
This cargo ship is looking for a safe place to anchor.
2
danh từ (đọc 'pō')
Nghĩa:hồ nước, đầm nước.
Ví dụ (3)
梁山泊很有名。
Lương Sơn Bạc rất nổi tiếng.
Liangshan Marsh is very famous.
湖泊里有很多鱼。
Trong hồ có rất nhiều cá.
There are many fish in the lake.
这个水泊很深。
Đầm nước này rất sâu.
This marsh is very deep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây