ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勃
bó
Đột ngột; mạnh mẽ
Hán việt: bột
一丨丶フフ丨一フノ
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃).

Thành phần cấu tạo

勃
bó
Đột ngột; mạnh mẽ
孛
Bột
Âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đột ngột; mạnh mẽ
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个jiǎ假xiāoxi消息,tā他bórándànù勃然大怒。
Nghe được tin giả này, anh ta đột ngột nổi giận lôi đình.
When he heard the false news, he flew into a rage.
chūntiān春天lái来le了,dàzìrán大自然yí一piàn片shēngjībóbó生机勃勃。
Mùa xuân đến rồi, thiên nhiên tràn trề sức sống mạnh mẽ.
Spring has arrived, and nature is full of vibrant life.
wǒ我guó国de的hùliánwǎng互联网jìshù技术zhèngzài正在péngbó蓬勃fāzhǎn发展。
Công nghệ internet của nước ta đang phát triển vô cùng mạnh mẽ.
Our country's internet technology is developing vigorously.
tā他xīnzhōng心中bó勃fāchū发出yì一gǔ股qiángliè强烈de的rèqíng热情。
Trong lòng anh ấy đột ngột bùng phát một niềm đam mê mãnh liệt.
A strong passion welled up in his heart.
nà那gè个yěxīnbóbó野心勃勃de的niánqīngrén年轻人xiǎngyào想要gǎibiàn改变shìjiè世界。
Chàng thanh niên mang dã tâm mạnh mẽ đó muốn thay đổi thế giới.
That ambitious young man wants to change the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây