勃
一丨丶フフ丨一フノ
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃).
Thành phần cấu tạo
勃
Đột ngột; mạnh mẽ
孛
Bột
Âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Đột ngột; mạnh mẽ
Ví dụ (5)
听到这个假消息,他勃然大怒。
Nghe được tin giả này, anh ta đột ngột nổi giận lôi đình.
When he heard the false news, he flew into a rage.
春天来了,大自然一片生机勃勃。
Mùa xuân đến rồi, thiên nhiên tràn trề sức sống mạnh mẽ.
Spring has arrived, and nature is full of vibrant life.
我国的互联网技术正在蓬勃发展。
Công nghệ internet của nước ta đang phát triển vô cùng mạnh mẽ.
Our country's internet technology is developing vigorously.
他心中勃发出一股强烈的热情。
Trong lòng anh ấy đột ngột bùng phát một niềm đam mê mãnh liệt.
A strong passion welled up in his heart.
那个野心勃勃的年轻人想要改变世界。
Chàng thanh niên mang dã tâm mạnh mẽ đó muốn thay đổi thế giới.
That ambitious young man wants to change the world.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây