ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朝气蓬勃
zhāoqìpéngbó
tràn đầy sức sống, hừng hực khí thế, phấn chấn, đầy sinh khí (thường nói về tuổi trẻ).
Hán việt: triều khí bồng bột
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "朝气蓬勃" (zhāoqìpéngbó) mang nghĩa "đầy sức sống", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 气 (qì - khí): "khí" + 蓬 (péng - bồng): "Xơ xác" + 勃 (bó - bột): "Đột ngột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 蓬: Đám cỏ dại (艹) mọc lan tràn gặp nhau (逢) đan kín lối đi tạo nên cảnh tượng um tùm lộn xộn, chỉ sự rối bời, xơ xác (蓬). • Chữ 勃: Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃).

Thành phần cấu tạo

朝气蓬勃
zhāoqìpéngbó
đầy sức sống
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
蓬
péng • bồng
Xơ xác
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)
勃
bó • bột
Đột ngột
孛
Bột
Âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective)
Nghĩa:tràn đầy sức sống, hừng hực khí thế, phấn chấn, đầy sinh khí (thường nói về tuổi trẻ).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一zhī支zhāoqìpéngbó朝气蓬勃de的niánqīng年轻duìwǔ队伍。
Đây là một đội ngũ trẻ trung tràn đầy sức sống.
This is a vibrant young team.
kàn看zhe着zhèxiē这些zhāoqìpéngbó朝气蓬勃de的xuésheng学生,wǒ我yě也gǎnjué感觉niánqīng年轻le了xǔduō许多。
Nhìn những học sinh tràn đầy sinh khí này, tôi cũng cảm thấy trẻ ra rất nhiều.
Looking at these energetic students, I feel much younger too.
wǒmen我们gōngsī公司xūyào需要zhè这zhǒng种zhāoqìpéngbó朝气蓬勃de的jīngshén精神。
Công ty chúng ta cần loại tinh thần hăng hái đầy sức sống này.
Our company needs this kind of vibrant, energetic spirit.
chūntiān春天lái来le了,dàdì大地yí一piàn片zhāoqìpéngbó朝气蓬勃de的jǐngxiàng景象。
Mùa xuân đến, mặt đất là một khung cảnh bừng bừng sức sống.
Spring has arrived, and the land is full of vitality.
dàjiā大家chàng唱zhe着gē歌,mài迈zhe着zhāoqìpéngbó朝气蓬勃de的bùfá步伐xiàng向qián前zǒu走。
Mọi người vừa hát, vừa sải những bước chân đầy khí thế tiến về phía trước.
Everyone sang songs and marched forward with vigorous steps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây