朝气蓬勃
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "朝气蓬勃" (zhāoqìpéngbó) mang nghĩa "đầy sức sống", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 气 (qì - khí): "khí" + 蓬 (péng - bồng): "Xơ xác" + 勃 (bó - bột): "Đột ngột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 蓬: Đám cỏ dại (艹) mọc lan tràn gặp nhau (逢) đan kín lối đi tạo nên cảnh tượng um tùm lộn xộn, chỉ sự rối bời, xơ xác (蓬). • Chữ 勃: Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 朝气蓬勃
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (adjective)
Nghĩa:tràn đầy sức sống, hừng hực khí thế, phấn chấn, đầy sinh khí (thường nói về tuổi trẻ).
Ví dụ (5)
这是一支朝气蓬勃的年轻队伍。
Đây là một đội ngũ trẻ trung tràn đầy sức sống.
This is a vibrant young team.
看着这些朝气蓬勃的学生,我也感觉年轻了许多。
Nhìn những học sinh tràn đầy sinh khí này, tôi cũng cảm thấy trẻ ra rất nhiều.
Looking at these energetic students, I feel much younger too.
我们公司需要这种朝气蓬勃的精神。
Công ty chúng ta cần loại tinh thần hăng hái đầy sức sống này.
Our company needs this kind of vibrant, energetic spirit.
春天来了,大地一片朝气蓬勃的景象。
Mùa xuân đến, mặt đất là một khung cảnh bừng bừng sức sống.
Spring has arrived, and the land is full of vitality.
大家唱着歌,迈着朝气蓬勃的步伐向前走。
Mọi người vừa hát, vừa sải những bước chân đầy khí thế tiến về phía trước.
Everyone sang songs and marched forward with vigorous steps.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây