蓬
一丨丨ノフ丶一一一丨丶フ丶
13
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đám cỏ dại (艹) mọc lan tràn gặp nhau (逢) đan kín lối đi tạo nên cảnh tượng um tùm lộn xộn, chỉ sự rối bời, xơ xác (蓬).
Thành phần cấu tạo
蓬
Xơ xác, rối bời
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Xơ xác, rối bời
Ví dụ (3)
他头发蓬乱。
Tóc anh ấy rối bù.
His hair is messy and disheveled.
草木蓬勃生长。
Cây cỏ sinh trưởng mạnh mẽ.
The grass and trees are growing vigorously.
风吹得帐蓬摇晃。
Gió thổi làm lều lắc lư.
The wind blew and made the tent shake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây