ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓬
péng
Xơ xác, rối bời
Hán việt: bồng
一丨丨ノフ丶一一一丨丶フ丶
13
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đám cỏ dại (艹) mọc lan tràn gặp nhau (逢) đan kín lối đi tạo nên cảnh tượng um tùm lộn xộn, chỉ sự rối bời, xơ xác (蓬).

Thành phần cấu tạo

蓬
péng
Xơ xác, rối bời
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xơ xác, rối bời
Ví dụ (3)
tā他tóufa头发péng蓬luàn乱。
Tóc anh ấy rối bù.
His hair is messy and disheveled.
cǎomù草木péngbó蓬勃shēngzhǎng生长。
Cây cỏ sinh trưởng mạnh mẽ.
The grass and trees are growing vigorously.
fēng风chuī吹de得zhàng帐péng蓬yáohuàng摇晃。
Gió thổi làm lều lắc lư.
The wind blew and made the tent shake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây