嘭
丨フ一一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ
15
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) mô phỏng âm thanh vang rền như tiếng trống trận (彭) khi một vật bất ngờ va chạm hoặc phát nổ kêu bùng, đùng (嘭).
Thành phần cấu tạo
嘭
Bùng nổ, nổ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
彭
Bành
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
từ tượng thanh
Nghĩa:pênh, bùng, đùng (từ tượng thanh chỉ tiếng nổ, tiếng va đập mạnh hoặc tiếng tim đập mạnh).
Ví dụ (5)
只听“嘭”的一声,气球突然爆裂了。
Chỉ nghe một tiếng 'bùng', quả bóng bay đột nhiên nổ tung.
All of a sudden, there was a bang, and the balloon burst.
他嘭的一声把门关上了,显然是很生气。
Anh ta đóng rầm cửa một cái 'pênh', rõ ràng là đang rất tức giận.
He slammed the door shut with a bang, clearly very angry.
心脏在他胸腔里嘭嘭直跳,让他感到非常紧张。
Trái tim đập thình thịch trong lồng ngực khiến anh ấy cảm thấy vô cùng căng thẳng.
His heart was pounding in his chest, making him feel extremely nervous.
重物嘭地掉在地上,把午睡中的猫吓跳了起来。
Vật nặng rơi 'bùm' xuống đất, làm con mèo đang ngủ trưa giật mình nhảy dựng lên.
A heavy object hit the ground with a thud, startling the napping cat awake.
他对着足球嘭地踢了一脚,球直奔球门而去。
Anh ấy sút mạnh vào quả bóng một cái 'pộp', quả bóng bay thẳng về phía khung thành.
He gave the soccer ball a hard kick with a thump, and it shot straight toward the goal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây