棚
一丨ノ丶ノフ一一ノフ一一
12
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ghép nhiều thanh gỗ (木) song song sát cạnh nhau như đôi bạn (朋) để che nắng mưa ngoài đồng, dựng thành cái lều, giàn che (棚).
Thành phần cấu tạo
棚
Lều, giá đỡ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
朋
Chữ Bằng
Bạn bè / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lều, giá đỡ
Ví dụ (3)
工人搭了一个棚。
Công nhân dựng một cái lều.
The workers put up a shed.
菜市场里有很多棚架。
Trong chợ rau có nhiều khung giàn.
There are many canopy frames in the food market.
雨棚挡住了雨。
Mái che mưa chắn mưa lại.
The awning kept the rain out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây