温室大棚
—
Gợi nhớ
Từ "温室大棚" (wēnshì dàpéng) nghĩa là "Nhà kính nông nghiệp hiện đại", ghép bởi: 温 (wēn): Ấm + 室 (shì): phòng + 大 (dà): to + 棚 (péng): Lều.
Thành phần cấu tạo
温室大棚
Nhà kính nông nghiệp hiện đại
氵
昷
宀
至
大
木
Phân tích từ 温室大棚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà kính nông nghiệp hiện đại
Ví dụ (3)
这里的温室大棚采用智能控制系统,能自动调节光照和温湿度。
Hệ thống nhà kính nông nghiệp hiện đại ở đây áp dụng điều khiển thông minh, có thể tự động điều chỉnh ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm.
The greenhouses here use an intelligent control system that automatically regulates lighting, temperature, and humidity.
发展温室大棚蔬菜种植,是北方冬季保障菜篮子供给的重要手段。
Phát triển trồng rau trong nhà kính nông nghiệp hiện đại là biện pháp quan trọng bảo đảm cung ứng giỏ rau quả vào mùa đông ở miền Bắc.
Developing greenhouse vegetable cultivation is an important means of ensuring fresh vegetable supply during winter in northern regions.
这家农业公司投资建设了十座日光高标准温室大棚。
Doanh nghiệp nông nghiệp này đã đầu tư xây dựng 10 nhà kính nông nghiệp hiện đại tiêu chuẩn cao tận dụng năng lượng mặt trời.
This agricultural company invested in building ten high-standard solar greenhouses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây