ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温室大棚
wēnshì dàpéng
Nhà kính nông nghiệp hiện đại
Hán việt: ôn thất đại bằng
—

Gợi nhớ

Từ "温室大棚" (wēnshì dàpéng) nghĩa là "Nhà kính nông nghiệp hiện đại", ghép bởi: 温 (wēn): Ấm + 室 (shì): phòng + 大 (dà): to + 棚 (péng): Lều.

Thành phần cấu tạo

温室大棚
wēnshì dàpéng
Nhà kính nông nghiệp hiện đại
氵
昷
宀
至
大
木

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà kính nông nghiệp hiện đại
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的wēnshì温室dàpéng大棚cǎiyòng采用zhìnéng智能kòngzhìxìtǒng控制系统,néng能zìdòng自动tiáojié调节guāngzhào光照hé和wēnshīdù温湿度。
Hệ thống nhà kính nông nghiệp hiện đại ở đây áp dụng điều khiển thông minh, có thể tự động điều chỉnh ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm.
The greenhouses here use an intelligent control system that automatically regulates lighting, temperature, and humidity.
fāzhǎn发展wēnshì温室dàpéng大棚shūcài蔬菜zhòngzhí种植,shì是běifāng北方dōngjì冬季bǎozhàng保障càilánzi菜篮子gōngjǐ供给de的zhòngyào重要shǒuduàn手段。
Phát triển trồng rau trong nhà kính nông nghiệp hiện đại là biện pháp quan trọng bảo đảm cung ứng giỏ rau quả vào mùa đông ở miền Bắc.
Developing greenhouse vegetable cultivation is an important means of ensuring fresh vegetable supply during winter in northern regions.
zhè这jiā家nóngyè农业gōngsī公司tóuzī投资jiànshè建设le了shí十zuò座rìguāng日光gāobiāozhǔn高标准wēnshì温室dàpéng大棚。
Doanh nghiệp nông nghiệp này đã đầu tư xây dựng 10 nhà kính nông nghiệp hiện đại tiêu chuẩn cao tận dụng năng lượng mặt trời.
This agricultural company invested in building ten high-standard solar greenhouses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây