篷
ノ一丶ノ一丶ノフ丶一一一丨丶フ丶
16
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những thanh tre dẻo dai (⺮) được đan khít lại với nhau (逢) tạo thành mui thuyền che mưa nắng hay cánh buồm (篷).
Thành phần cấu tạo
篷
Buồm, mái che
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Buồm, mái che
Ví dụ (3)
船上撑起了篷。
Trên thuyền đã dựng mái che.
A canopy was put up on the boat.
雨水打在车篷上。
Nước mưa rơi lên mui xe.
Raindrops beat against the canopy of the vehicle.
老人坐在篷下休息。
Cụ già ngồi nghỉ dưới mái che.
The old man sat resting under the awning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây