帐篷
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "帐篷" (zhàngpeng) mang nghĩa "Lều", kết hợp bởi 帐 (zhàng - trướng): "màn trướng" + 篷 (péng - bồng): "Buồm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 帐: Tấm vải rộng (巾) được căng dài (长) ra để dựng thành màn trướng, lều bạt hoặc làm sổ sách ghi chép tài khoản (帐). • Chữ 篷: Những thanh tre dẻo dai (⺮) được đan khít lại với nhau (逢) tạo thành mui thuyền che mưa nắng hay cánh buồm (篷).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 帐篷
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lều, rạp, trướng bồng.
Ví dụ (5)
我们在湖边搭起了帐篷,准备露营。
Chúng tôi dựng lều bên hồ, chuẩn bị cắm trại.
We set up a tent by the lake and got ready to camp.
地震灾区搭建了很多救灾帐篷。
Vùng bị động đất đã dựng lên rất nhiều lều cứu trợ.
Many relief tents were set up in the earthquake-stricken area.
晚上睡在帐篷里,可以听到外面的虫鸣声。
Buổi tối ngủ trong lều có thể nghe thấy tiếng côn trùng kêu bên ngoài.
Sleeping in the tent at night, you can hear the chirping of insects outside.
请帮我把这顶帐篷收起来。
Làm ơn giúp tôi thu (dỡ) cái lều này lại.
Please help me pack up this tent.
这种帐篷防风防水,质量很好。
Loại lều này chống gió chống nước, chất lượng rất tốt.
This tent is windproof and waterproof, and it is of very good quality.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây