鹏
ノフ一一ノフ一一ノフ丶フ一
13
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi cánh lớn như hai vầng trăng sóng đôi (朋) của loài chim khổng lồ (鸟) tung bay trên chín tầng mây chính là chim đại bàng, chim bằng (鹏).
Thành phần cấu tạo
鹏
chim bằng, chim thần thoại
朋
Chữ Bằng
Bạn bè / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chim bằng, chim thần thoại
Ví dụ (3)
传说中鹏能飞得很高。
Trong truyền thuyết, chim bằng có thể bay rất cao.
In legend, the peng bird can fly very high.
大鹏展翅象征远大志向。
Chim bằng dang cánh tượng trưng cho chí hướng lớn.
A giant roc spreading its wings symbolizes lofty ambitions.
诗中写到鹏飞万里。
Trong thơ viết về chim bằng bay muôn dặm.
The poem describes the roc flying ten thousand miles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây