ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捧
pěng
bưng, bê, nâng (bằng hai tay chụm lại).
Hán việt: bổng
一丨一一一一ノ丶一一丨
11
HSK 5
—

Gợi nhớ

Đưa hai bàn tay (扌) thành kính dâng vật quý lên cao (奉) với tất cả sự trân trọng để cầm và nâng niu (捧).

Thành phần cấu tạo

捧
pěng
Cầm, nâng niu
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:bưng, bê, nâng (bằng hai tay chụm lại).
Ví dụ (5)
tā他shuāngshǒu双手pěng捧zhe着yì一wǎn碗rètāng热汤,xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地zǒu走guòlái过来。
Anh ấy hai tay bưng một bát canh nóng, cẩn thận từng chút đi tới.
He came over carefully, holding a bowl of hot soup in both hands.
xiǎonǚhái小女孩pěng捧zhe着yí一shù束xiānhuā鲜花sòng送gěi给lǎoshī老师。
Cô bé hai tay ôm (bưng) một bó hoa tươi tặng cho cô giáo.
The little girl held a bouquet of fresh flowers and gave it to the teacher.
tā他pěngqǐ捧起lùbiān路边de的yì一zhī只shòushāng受伤de的xiǎoniǎo小鸟。
Anh ấy nâng chú chim nhỏ bị thương bên vệ đường lên bằng hai tay.
He picked up an injured little bird by the roadside in his hands.
tiān天tài太lěng冷le了,wǒ我pěng捧zhe着rèchá热茶nuǎn暖nuǎnshǒu暖手。
Trời lạnh quá, tôi ôm cốc trà nóng để sưởi ấm tay.
It's so cold that I'm cupping a hot cup of tea in my hands to warm them.
yòng用shǒu手pěng捧yìdiǎn一点shuǐ水xǐliǎn洗脸。
Dùng hai tay vốc một chút nước để rửa mặt.
Cup a little water in your hands to wash your face.
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:tâng bốc, lăng xê, ủng hộ, nâng đỡ (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
bié别zài再pěng捧tā他le了,tā他huì会jiāo'ào骄傲de的。
Đừng tâng bốc cậu ấy nữa, cậu ấy sẽ kiêu ngạo đấy.
Stop flattering him, or he'll get conceited.
tā他shì是zuìjìn最近bèi被méitǐ媒体pěng捧hóng红de的míngxīng明星。
Anh ấy là ngôi sao được truyền thông lăng xê (nâng đỡ) cho nổi tiếng gần đây.
He is a star who has recently been made famous by the media.
xièxie谢谢gè各wèi位péngyou朋友lái来pěngchǎng捧场。
Cảm ơn các vị bạn hữu đã đến ủng hộ (góp vui).
Thank you all for coming to show your support.
yào要bǎ把tā他pěng捧shàngtiān上天le了。
Sắp tâng bốc anh ta lên tận trời rồi.
They're praising him to the skies.
zhè这chū出xì戏quán全kào靠míng名jiǎo角ér儿pěng捧zhe着。
Vở kịch này hoàn toàn dựa vào diễn viên nổi tiếng chống đỡ (thu hút khán giả).
This play depends entirely on the famous lead actors to carry it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây