ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捧场
pěng//chǎng
đến ủng hộ, cổ vũ
Hán việt: bổng trường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "捧场" (pěng//chǎng) mang nghĩa "đến ủng hộ, cổ vũ", kết hợp bởi 捧 (pěng - bổng): "Cầm" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 捧: Đưa hai bàn tay (扌) thành kính dâng vật quý lên cao (奉) với tất cả sự trân trọng để cầm và nâng niu (捧). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

捧场
pěng//chǎng
đến ủng hộ, cổ vũ
捧
pěng • bổng
Cầm
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (bên phải)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'pěng / chǎng')
Nghĩa:đến ủng hộ, cổ vũ
Ví dụ (5)
jīntiān今天wǒ我de的xīndiàn新店kāiyè开业,gǎnxiè感谢dàjiā大家lái来pěngchǎng捧场。
Hôm nay cửa hàng mới của tôi khai trương, cảm ơn mọi người đã đến ủng hộ.
My new shop opens today—thanks, everyone, for coming to show your support.
péngyou朋友de的yǎnchū演出wǒ我yídìng一定huì会qù去pěngchǎng捧场de的。
Buổi biểu diễn của bạn, tôi nhất định sẽ đến cổ vũ.
I'll definitely go support my friend's performance.
tā他zhème这么shuō说zhǐshì只是zài在gěi给nǐ你pěngchǎng捧场,bié别tài太dàngzhēn当真。
Anh ấy nói vậy chỉ là để tán dương bạn thôi, đừng có quá xem là thật.
He said that just to flatter you, so don't take it too seriously.
wǎnshang晚上yǒu有gè个jùhuì聚会,nǐ你néng能bù不néng能lái来pěng捧gè个chǎng场?
Tối nay có một buổi tụ tập, cậu có thể đến góp vui ủng hộ không?
There's a gathering tonight—could you come and show your support?
zhǐyào只要shì是nǐ你zhǔbàn主办de的huódòng活动,wǒ我juéduì绝对pěngchǎng捧场。
Chỉ cần là sự kiện do bạn tổ chức, tôi tuyệt đối sẽ ủng hộ.
As long as it's an event you're organizing, I'll definitely show up to support it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây