中场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "中场" (zhōngchǎng) nghĩa là "Tiền vệ, khu trung tuyến", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 场 (chǎng / cháng): sân.
Thành phần cấu tạo
中场
Tiền vệ, khu trung tuyến
口
丨
土
𠃓
Hình ảnh:

Phân tích từ 中场
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền vệ, khu trung tuyến
Ví dụ (3)
中场球员要控制比赛节奏。
Cầu thủ tiền vệ phải kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Midfielders need to control the pace of the game.
他们在中场抢到了球。
Họ cướp được bóng ở khu trung tuyến.
They won the ball in midfield.
这支球队的中场很强。
Tuyến giữa của đội bóng này rất mạnh.
This team's midfield is very strong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây