进攻型中场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "进攻型中场" (jìngōngxíng zhōngchǎng) nghĩa là "Tiền vệ tấn công", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 攻 (gōng): Tấn công + 型 (xíng): mô hình + 中 (zhōng / zhòng): giữa + 场 (chǎng / cháng): sân.
Thành phần cấu tạo
进攻型中场
Tiền vệ tấn công
辶
井
工
攵
刑
土
Hình ảnh:

Phân tích từ 进攻型中场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền vệ tấn công
Ví dụ (3)
进攻型中场负责组织进攻。
Tiền vệ tấn công phụ trách tổ chức tấn công.
The attacking midfielder is responsible for organizing attacks.
他是一名很有创造力的进攻型中场。
Anh ấy là một tiền vệ tấn công rất sáng tạo.
He is a very creative attacking midfielder.
这支球队缺少进攻型中场。
Đội bóng này thiếu tiền vệ tấn công.
This team lacks an attacking midfielder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây