小型货车
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "小型货车" (xiǎoxíng huòchē) nghĩa là "Xe tải nhỏ, xe van", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 型 (xíng): mô hình + 货 (huò): hàng hóa + 车 (chē): xe.
Thành phần cấu tạo
小型货车
Xe tải nhỏ, xe van
小
刑
土
化
贝
车
Hình ảnh:

Phân tích từ 小型货车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xe tải nhỏ, xe van
Ví dụ (3)
公司用小型货车送货。
Công ty dùng xe tải nhỏ giao hàng.
The company uses a van to deliver goods.
这辆小型货车停在门口。
Chiếc xe van này đỗ ở cửa.
This van is parked at the entrance.
小型货车适合在城里行驶。
Xe tải nhỏ phù hợp chạy trong thành phố.
Small vans are suitable for driving in the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây