ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进行
jìnxíng
tiến hành, thực hiện, diễn ra.
Hán việt: tiến hành
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "进行" (jìnxíng) nghĩa là "tiến hành", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 行 (xíng / háng): được.

Thành phần cấu tạo

进行
jìnxíng
tiến hành
辶
井
彳
亍

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiến hành, thực hiện, diễn ra.
Ví dụ (5)
huìyì会议zhèngzài正在jìnxíng进行zhōng中,qǐngwùdǎrǎo请勿打扰。
Cuộc họp đang diễn ra, xin đừng làm phiền.
The meeting is in progress. Please do not disturb us.
wǒmen我们xūyào需要duì对zhè这gè个wèntí问题jìnxíng进行shēnrù深入de的tǎolùn讨论。
Chúng ta cần tiến hành thảo luận sâu về vấn đề này.
We need to have an in-depth discussion of this issue.
yīshēng医生zhèngzài正在gěi给bìngrén病人jìnxíng进行shǒushù手术。
Bác sĩ đang tiến hành phẫu thuật cho bệnh nhân.
The doctor is performing surgery on the patient.
bǐsài比赛jiāng将zài在míngtiān明天shàngwǔ上午jìnxíng进行。
Trận đấu sẽ được tiến hành vào sáng mai.
The competition will take place tomorrow morning.
jǐngfāng警方yǐjīng已经kāishǐ开始jìnxíng进行diàochá调查。
Cảnh sát đã bắt đầu tiến hành điều tra.
The police have already begun an investigation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây