进行曲
—
Gợi nhớ
Từ "进行曲" (jìn xíng qǔ) nghĩa là "bản hành khúc", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 行 (xíng / háng): được + 曲 (qǔ / qū): khúc nhạc.
Thành phần cấu tạo
进行曲
bản hành khúc
辶
井
彳
亍
曲
Phân tích từ 进行曲
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:bản hành khúc
Ví dụ (3)
军乐队奏响了昂扬的进行曲。
Dàn nhạc quân đội cất lên bản hành khúc hiên ngang.
The military band played a spirited march.
运动会开幕式上播放着进行曲。
Tại lễ khai mạc đại hội thể thao đang phát bản hành khúc.
A march was playing at the sports meeting opening ceremony.
这首进行曲节奏明快富有力量。
Bản hành khúc này nhịp điệu dồn dập và giàu sức mạnh.
This march has a brisk rhythm full of power.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây