ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进行曲
jìn xíng qǔ
bản hành khúc
Hán việt: tiến hành khúc
—

Gợi nhớ

Từ "进行曲" (jìn xíng qǔ) nghĩa là "bản hành khúc", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 行 (xíng / háng): được + 曲 (qǔ / qū): khúc nhạc.

Thành phần cấu tạo

进行曲
jìn xíng qǔ
bản hành khúc
辶
井
彳
亍
曲

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bản hành khúc
Ví dụ (3)
jūn军yuèduì乐队zòuxiǎng奏响le了áng昂yáng扬de的jìnxíngqū进行曲。
Dàn nhạc quân đội cất lên bản hành khúc hiên ngang.
The military band played a spirited march.
yùndònghuì运动会kāimùshì开幕式shàng上bōfàng播放zhe着jìnxíngqū进行曲。
Tại lễ khai mạc đại hội thể thao đang phát bản hành khúc.
A march was playing at the sports meeting opening ceremony.
zhè这shǒu首jìnxíngqū进行曲jiézòu节奏míngkuài明快fùyǒu富有lìliàng力量。
Bản hành khúc này nhịp điệu dồn dập và giàu sức mạnh.
This march has a brisk rhythm full of power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây