ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
服务器进行
fú wù qì jìn xíng
máy chủ tiến hành, máy chủ thực hiện
Hán việt: phục vụ khí tiến hành
—

Gợi nhớ

Từ "服务器进行" (fú wù qì jìn xíng) nghĩa là "máy chủ tiến hành, máy chủ thực hiện", ghép bởi: 服 (fú): quần áo + 务 (wù): công việc + 器 (qì): Dụng cụ + 进 (jìn): vào + 行 (xíng / háng): được.

Thành phần cấu tạo

服务器进行
fú wù qì jìn xíng
máy chủ tiến hành, máy chủ thực hiện
⺼
卩
夂
力
口
犬

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:máy chủ tiến hành, máy chủ thực hiện
Ví dụ (3)
shùjù数据yóu由fúwùqì服务器jìnxíng进行zìdòng自动bèifèn备份。
Dữ liệu do máy chủ tiến hành sao lưu tự động.
Data is automatically backed up by the server.
fùzá复杂jìsuàn计算jiāo交yóu由gāoxìngnéng高性能fúwùqì服务器jìnxíng进行chǔlǐ处理。
Phép tính phức tạp giao cho máy chủ hiệu năng cao tiến hành xử lý.
Complex calculations are handed over to high-performance server.
xìtǒngshēngjí系统升级qījiān期间,fúwùqì服务器jìnxíng进行lìxíng例行wéihù维护。
Trong thời gian nâng cấp hệ thống, máy chủ tiến hành bảo trì thường quy.
During system upgrade, server carries out routine maintenance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây