ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跟进行动
gēnjìn xíngdòng
hành động tiếp theo, việc cần theo dõi tiếp
Hán việt: cân tiến hành động
—

Gợi nhớ

Từ "跟进行动" (gēnjìn xíngdòng) mang nghĩa "hành động tiếp theo, việc cần theo dõi tiếp", kết hợp bởi 跟 (gēn - cân): "với" + 进 (jìn - tiến): "vào" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跟: Đôi bàn chân (足) cứ kiên trì bám sát (艮) ngay phía sau gót người dẫn đường để cùng bước và đi theo (跟). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

跟进行动
gēnjìn xíngdòng
hành động tiếp theo, việc cần theo dõi tiếp
跟
gēn • cân
với
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hành động tiếp theo, việc cần theo dõi tiếp
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了gēnjìn跟进xíngdòng行动。
Trong biểu mẫu đã ghi hành động tiếp theo (việc cần theo dõi tiếp).
Follow-up actions are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认gēnjìn跟进xíngdòng行动shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận hành động tiếp theo (việc cần theo dõi tiếp) có đúng không.
Please confirm whether the follow-up actions are correct.
gēnjìn跟进xíngdòng行动xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Hành động tiếp theo (việc cần theo dõi tiếp) cần được giải thích riêng.
Follow-up actions require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây