ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棚户区
pénghùqū
Khu ổ chuột / Khu nhà tạm
Hán việt: bằng hộ khu
—

Gợi nhớ

Từ "棚户区" (pénghùqū) mang nghĩa "Khu ổ chuột / Khu nhà tạm", kết hợp bởi 棚 (péng - bằng): "Lều" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 棚: Ghép nhiều thanh gỗ (木) song song sát cạnh nhau như đôi bạn (朋) để che nắng mưa ngoài đồng, dựng thành cái lều, giàn che (棚). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

棚户区
pénghùqū
Khu ổ chuột / Khu nhà tạm
棚
péng • bằng
Lều
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
朋
Chữ Bằng
Bạn bè / âm đọc (bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu ổ chuột / Khu nhà tạm
Ví dụ (3)
jiù旧chéng城gǎizào改造xiàngmù项目jídà极大de地gǎishàn改善le了pénghùqū棚户区jūmín居民de的jūzhù居住huánjìng环境。
Dự án cải tạo thành phố cũ đã cải thiện rất lớn môi trường sống của người dân ở khu nhà ổ chuột.
The old city renewal project has greatly improved the living environment of shantytown residents.
zhè这piàn片lìshǐ历史yíliú遗留xià下de的pénghùqū棚户区fángwū房屋mìjí密集,xiāofáng消防yǐnhuàn隐患shífēn十分tūchū突出。
Khu nhà tạm lịch sử để lại này nhà cửa san sát, nguy cơ cháy nổ vô cùng nghiêm trọng.
Houses in this historical shantytown are densely packed, posing severe fire safety hazards.
zhèngfǔ政府chūzī出资tuīdòng推动pénghùqū棚户区gǎizào改造,ràng让qiānbǎihù千百户jiātíng家庭bānjìn搬进le了míngliàng明亮de的lóufáng楼房。
Chính phủ chi ngân sách thúc đẩy cải tạo khu nhà tạm, giúp hàng ngàn hộ gia đình chuyển vào ở trong các căn hộ khang trang tươi sáng.
The government funded the shantytown redevelopment, enabling thousands of families to move into bright apartment buildings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây