ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓬头
péng tóu
Tóc tai bù xù
Hán việt: bồng đầu
—

Gợi nhớ

Từ "蓬头" (péng tóu) mang nghĩa "Tóc tai bù xù", kết hợp bởi 蓬 (péng - bồng): "Xơ xác" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蓬: Đám cỏ dại (艹) mọc lan tràn gặp nhau (逢) đan kín lối đi tạo nên cảnh tượng um tùm lộn xộn, chỉ sự rối bời, xơ xác (蓬). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

蓬头
péng tóu
Tóc tai bù xù
蓬
péng • bồng
Xơ xác
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Tóc tai bù xù
Ví dụ (3)
tā他péngtóugòumiàn蓬头垢面de地cóng从shíyànshì实验室lǐ里zǒu走le了chūlái出来。
Anh ta bước ra khỏi phòng thí nghiệm với mái tóc bù xù và khuôn mặt nhem nhuốc.
With disheveled hair and a dirty face, he walked out of the laboratory.
gāng刚qǐchuáng起床de的mèimei妹妹péngtóusànfà蓬头散发de地qù去zhǎoshuǐ找水hē喝。
Đứa em gái mới ngủ dậy tóc tai bù xù đi tìm nước uống.
Having just woken up, my younger sister went to look for water with her hair all disheveled.
nà那gè个liúlànghàn流浪汉péngtóu蓬头suōjǐng缩颈de地duǒ躲zài在qiáodòng桥洞xià下。
Người lang thang kia tóc tai bù xù, co rụt cổ trốn dưới gầm cầu.
With unkempt hair and his neck hunched, the vagrant hid under the bridge arch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây