ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勃然大怒
bó rán dà nù
giận dữ
Hán việt: bột nhiên đại nộ
—

Gợi nhớ

Từ "勃然大怒" (bó rán dà nù) mang nghĩa "giận dữ", kết hợp bởi 勃 (bó - bột): "Đột ngột" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 大 (dà - đại): "to" + 怒 (nù - nộ): "Giận dữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勃: Mầm cây non (孛) dồn hết sức lực (力) vươn mình trỗi dậy mạnh mẽ giữa đất trời, nghĩa là bừng phát, hưng thịnh (勃). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒).

Thành phần cấu tạo

勃然大怒
bó rán dà nù
giận dữ
勃
bó • bột
Đột ngột
孛
Bột
Âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
怒
nù • nộ
Giận dữ
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:giận dữ
Ví dụ (3)
fāxiàn发现mìmì秘密bèi被xièlòu泄露hòu后,lǎobǎn老板bórándànù勃然大怒。
Sau khi phát hiện bí mật bị rò rỉ, ông chủ bừng bừng nổi giận.
After discovering that the secret had been leaked, the boss flew into a rage.
tīngdào听到zhè这gè个wúlǐ无理de的yāoqiú要求,tā他bórándànù勃然大怒,dāngchǎng当场fú拂xiù袖ér而qù去。
Nghe thấy yêu cầu vô lý này, anh ta nổi trận lôi đình, lập tức phủi tay bỏ đi.
Hearing this unreasonable demand, he flew into a rage and stormed off on the spot.
fùqīn父亲yīnwèi因为érzi儿子de的huǎngyán谎言ér而bórándànù勃然大怒。
Người cha bùng bừng giận dữ vì lời nói dối của con trai.
The father was furious because of his son's lies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây