帛
ノ丨フ一一丨フ丨
8
块
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm khăn vải (巾) dệt từ tơ tằm trắng tinh khôi (白) mềm mại và quý giá thời xưa chính là tấm lụa (帛).
Thành phần cấu tạo
帛
lụa, vải
白
Bộ Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lụa, vải
Ví dụ (5)
这家店铺出售各种精美的布帛。
Cửa hàng này bán các loại vải lụa tinh xảo.
This shop sells all kinds of exquisite silk fabrics.
博物馆里陈列着一幅汉代的帛画。
Trong bảo tàng trưng bày một bức tranh vẽ trên lụa thời Hán.
A silk painting from the Han dynasty is on display in the museum.
两国决定停战,化干戈为玉帛。
Hai nước quyết định đình chiến, biến can qua thành ngọc lụa (giảng hòa).
The two countries decided to cease hostilities and turn swords into gifts of jade and silk.
考古学家在墓中发现了一卷珍贵的帛书。
Các nhà khảo cổ đã phát hiện một cuốn sách viết trên lụa rất quý giá trong lăng mộ.
Archaeologists discovered a precious silk manuscript in the tomb.
自古以来,财帛往往容易让人迷失方向。
Từ xưa đến nay, của cải lụa là (tiền tài) thường dễ khiến con người lạc lối.
Since ancient times, wealth has often led people astray.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây