伯
ノ丨ノ丨フ一一
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người đàn ông (亻) có mái tóc đã điểm bạc trắng (白) được kính trọng nhất trong hàng anh em của cha chính là bác cả (伯).
Thành phần cấu tạo
伯
Bác (cha cả)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bác (cha cả)
Ví dụ (5)
我的大伯是一位医生。
Bác cả của tôi là một bác sĩ.
My eldest uncle is a doctor.
明天我们一家人去拜访伯父。
Ngày mai cả nhà chúng tôi sẽ đi thăm bác trai.
Tomorrow our whole family will go visit my uncle.
伯伯,您最近身体好吗?
Bác ơi, dạo này sức khỏe của bác có tốt không ạ?
Uncle, how have you been lately?
我父亲和伯父长得非常像。
Bố tôi và bác trai trông rất giống nhau.
My father and my uncle look very much alike.
那个老伯伯每天都在公园里打太极拳。
Ông bác già đó ngày nào cũng tập thái cực quyền trong công viên.
That elderly man practices tai chi in the park every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây