ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伯
bó
Bác (cha cả)
Hán việt: bá
ノ丨ノ丨フ一一
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người đàn ông (亻) có mái tóc đã điểm bạc trắng (白) được kính trọng nhất trong hàng anh em của cha chính là bác cả (伯).

Thành phần cấu tạo

伯
bó
Bác (cha cả)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bác (cha cả)
Ví dụ (5)
wǒ我de的dà大bó伯shì是yí一wèi位yīshēng医生。
Bác cả của tôi là một bác sĩ.
My eldest uncle is a doctor.
míngtiān明天wǒmen我们yì一jiā家rén人qù去bàifǎng拜访bófù伯父。
Ngày mai cả nhà chúng tôi sẽ đi thăm bác trai.
Tomorrow our whole family will go visit my uncle.
bóbo伯伯,nín您zuìjìn最近shēntǐ身体hǎo好ma吗?
Bác ơi, dạo này sức khỏe của bác có tốt không ạ?
Uncle, how have you been lately?
wǒ我fùqīn父亲hé和bófù伯父zhǎng长de得fēicháng非常xiàng像。
Bố tôi và bác trai trông rất giống nhau.
My father and my uncle look very much alike.
nà那gè个lǎo老bóbo伯伯měitiān每天dōu都zài在gōngyuán公园lǐ里dǎ打tàijíquán太极拳。
Ông bác già đó ngày nào cũng tập thái cực quyền trong công viên.
That elderly man practices tai chi in the park every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây