ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伯利兹
Bólìzī
Belize
Hán việt: bá lợi tư
—

Gợi nhớ

Từ "伯利兹" (Bólìzī) mang nghĩa "Belize", kết hợp bởi 伯 (bó - bá): "Bác (cha cả)" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 兹 (zī - tư): "Bây giờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伯: Người đàn ông (亻) có mái tóc đã điểm bạc trắng (白) được kính trọng nhất trong hàng anh em của cha chính là bác cả (伯). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 兹: Những mầm cỏ non (䒑) cùng hai cuộn tơ nhỏ (幺) đang vươn lên tươi tốt ngay tại nơi đây, vào lúc bây giờ (兹).

Thành phần cấu tạo

伯利兹
Bólìzī
Belize
伯
bó • bá
Bác (cha cả)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
兹
zī • tư
Bây giờ
䒑
Bộ Thảo đầu
Mầm cỏ non xanh
幺
Bộ Yêu
Sợi tơ nhỏ nối tiếp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Belize
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去bólìzī伯利兹chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Belize.
We plan to go on a business trip to Belize this year.
bólìzī伯利兹de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Belize được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Belize is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和bólìzī伯利兹kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Belize.
This company works with clients in Belize.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây