ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兹
zī
Bây giờ; tại đây
Hán việt: tư
丶ノ一フフ丶フフ丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những mầm cỏ non (䒑) cùng hai cuộn tơ nhỏ (幺) đang vươn lên tươi tốt ngay tại nơi đây, vào lúc bây giờ (兹).

Thành phần cấu tạo

兹
zī
Bây giờ; tại đây
䒑
Bộ Thảo đầu
Mầm cỏ non xanh
幺
Bộ Yêu
Sợi tơ nhỏ nối tiếp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:Bây giờ; tại đây
Ví dụ (5)
zī兹zhèngmíng证明gāi该xuésheng学生zài在běnxiào本校jiùdú就读。
Tại đây chứng nhận học sinh này đang theo học tại trường chúng tôi.
This is to certify that the student is enrolled at this school.
zī兹dìngyú定于míngtiān明天shàngwǔ上午zhàokāi召开quántǐ全体huìyì会议。
Nay quyết định sáng ngày mai sẽ tổ chức cuộc họp toàn thể.
It is hereby مقرر that a general meeting will be held tomorrow morning.
zī兹tōnggào通告gè各wèi位yuángōng员工,xià下zhōuyī周一fàngjià放假yìtiān一天。
Nay thông báo đến toàn thể nhân viên, thứ Hai tuần sau được nghỉ một ngày.
This is to notify all employees that there will be a one-day holiday next Monday.
zī兹shōudào收到guì贵gōngsī公司fālái发来de的xiāngguān相关wénjiàn文件。
Nay đã nhận được các tài liệu liên quan do quý công ty gửi tới.
This is to acknowledge receipt of the relevant documents sent by your company.
zī兹pìnqǐng聘请nín您dānrèn担任wǒ我gōngsī公司de的jìshù技术gùwèn顾问。
Tại đây trân trọng mời ngài đảm nhận vị trí cố vấn kỹ thuật cho công ty chúng tôi.
We hereby appoint you as the technical advisor to our company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây