兹
丶ノ一フフ丶フフ丶
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những mầm cỏ non (䒑) cùng hai cuộn tơ nhỏ (幺) đang vươn lên tươi tốt ngay tại nơi đây, vào lúc bây giờ (兹).
Thành phần cấu tạo
兹
Bây giờ; tại đây
䒑
Bộ Thảo đầu
Mầm cỏ non xanh
幺
Bộ Yêu
Sợi tơ nhỏ nối tiếp
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:Bây giờ; tại đây
Ví dụ (5)
兹证明该学生在本校就读。
Tại đây chứng nhận học sinh này đang theo học tại trường chúng tôi.
This is to certify that the student is enrolled at this school.
兹定于明天上午召开全体会议。
Nay quyết định sáng ngày mai sẽ tổ chức cuộc họp toàn thể.
It is hereby مقرر that a general meeting will be held tomorrow morning.
兹通告各位员工,下周一放假一天。
Nay thông báo đến toàn thể nhân viên, thứ Hai tuần sau được nghỉ một ngày.
This is to notify all employees that there will be a one-day holiday next Monday.
兹收到贵公司发来的相关文件。
Nay đã nhận được các tài liệu liên quan do quý công ty gửi tới.
This is to acknowledge receipt of the relevant documents sent by your company.
兹聘请您担任我公司的技术顾问。
Tại đây trân trọng mời ngài đảm nhận vị trí cố vấn kỹ thuật cho công ty chúng tôi.
We hereby appoint you as the technical advisor to our company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây