ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乌兹别克斯坦
Wūzībiékèsītǎn
Uzbekistan
Hán việt: ô tư biệt khắc tư thản
—

Gợi nhớ

Từ "乌兹别克斯坦" (Wūzībiékèsītǎn) mang nghĩa "Uzbekistan", kết hợp bởi 乌 (wū - ô): "con quạ" + 兹 (zī - tư): "Bây giờ" + 别 (bié - biệt): "đừng" + 克 (kè - khắc): "Khắc phục" + 斯 (sī - tư): "này" + 坦 (tǎn - thản): "Bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乌: Chú chim có bộ lông đen tuyền từ đầu đến chân khiến người nhìn không phân biệt được chấm mắt trên đầu chính là con quạ đen (乌). • Chữ 兹: Những mầm cỏ non (䒑) cùng hai cuộn tơ nhỏ (幺) đang vươn lên tươi tốt ngay tại nơi đây, vào lúc bây giờ (兹). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 坦: Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦).

Thành phần cấu tạo

乌兹别克斯坦
Wūzībiékèsītǎn
Uzbekistan
乌
wū • ô
con quạ
乌
Giản thể từ 烏
Hình con chim đen không thấy mắt
兹
zī • tư
Bây giờ
䒑
Bộ Thảo đầu
Mầm cỏ non xanh
幺
Bộ Yêu
Sợi tơ nhỏ nối tiếp
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
克
kè • khắc
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
坦
tǎn • thản
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Uzbekistan
Ví dụ (3)
tā他láizì来自wūzībiékèsītǎn乌兹别克斯坦。
Anh ấy đến từ Uzbekistan.
He comes from Uzbekistan.
wūzībiékèsītǎn乌兹别克斯坦de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Uzbekistan rất có nét riêng.
Uzbekistan's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了wūzībiékèsītǎn乌兹别克斯坦。
Chúng tôi đã tìm thấy Uzbekistan trên bản đồ.
We found Uzbekistan on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây