ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乌
wū
quạ; màu đen, tối.
Hán việt: ô
ノフフ一
4
只
HSK 2
—

Gợi nhớ

Chú chim có bộ lông đen tuyền từ đầu đến chân khiến người nhìn không phân biệt được chấm mắt trên đầu chính là con quạ đen (乌).

Thành phần cấu tạo

乌
wū
con quạ, đen
乌
Giản thể từ 烏
Hình con chim đen không thấy mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:quạ; màu đen, tối.
Ví dụ (5)
shù树shàng上tíng停zhe着yì一zhī只wūyā乌鸦。
Có một con quạ đang đậu trên cây.
A crow is perched in the tree.
tiānkōng天空zhōng中bùmǎn布满le了wūyún乌云,mǎshàng马上jiùyào就要xiàyǔ下雨le了。
Bầu trời đầy mây đen, sắp mưa rồi.
The sky is filled with dark clouds, and it's about to rain.
tā她yǒu有yì一tóu头wūhēi乌黑liànglì亮丽de的chángfà长发。
Cô ấy có một mái tóc dài đen nhánh và óng ả.
She has a head of long, glossy black hair.
nà那cháng场dàhuǒ大火ràng让tā他de的suǒyǒu所有cáichǎn财产huàwéiwūyǒu化为乌有。
Trận hỏa hoạn đó đã làm cho toàn bộ tài sản của anh ta tan thành mây khói (hóa thành hư vô).
That big fire reduced all his property to nothing.
zhè这zhī支línshí临时pīncòu拼凑de的duìwǔ队伍jiǎnzhí简直shì是yì一qún群wū乌hé合zhī之zhòng众。
Đội ngũ chắp vá tạm thời này quả thực là một đám ô hợp (như bầy quạ tụ tập).
This hastily cobbled-together team is nothing but a rabble.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây