ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乌龟
wūguī
Con rùa
Hán việt: ô quy
—

Gợi nhớ

Từ "乌龟" (wūguī) mang nghĩa "Con rùa", kết hợp bởi 乌 (wū - ô): "con quạ" + 龟 (guī / jūn / qiū - quy): "rùa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乌: Chú chim có bộ lông đen tuyền từ đầu đến chân khiến người nhìn không phân biệt được chấm mắt trên đầu chính là con quạ đen (乌). • Chữ 龟: Hình chiếc đầu nhỏ vươn ra phía trước (⺈) cùng tấm mai cứng khum tròn và chiếc đuôi cong phía dưới (电) khắc họa rõ nét con rùa (龟).

Thành phần cấu tạo

乌龟
wūguī
Con rùa
乌
wū • ô
con quạ
乌
Giản thể từ 烏
Hình con chim đen không thấy mắt
龟
guī / jūn / qiū • quy
rùa
⺈
Bộ Đao (đầu)
Đầu con rùa vươn ra
电
Thân mai và đuôi
Chiếc mai khum tròn cùng chiếc đuôi cong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con rùa
Ví dụ (3)
wūguī乌龟yǐ以shòumìng寿命cháng长hé和pá爬xíng行màn慢ér而wénmíng闻名。
Rùa nổi tiếng vì tuổi thọ dài và bò chậm chạp.
Turtles are well-known for their long lifespan and slow crawl.
nà那zhī只hān憨tài态kě可jū掬de的xiǎo小wūguī乌龟yì一tīngdào听到dòngjing动静,jiù就lìkè立刻bǎ把nǎodai脑袋suō缩jìn进le了jiānyìng坚硬de的ké壳lǐ里。
Chú rùa nhỏ dáng vẻ ngộ nghĩnh đáng yêu đó vừa nghe thấy tiếng động liền lập tức rụt đầu vào trong chiếc mai cứng cáp.
As soon as that adorable little turtle heard a sound, it immediately pulled its head into its hard shell.
tā他zài在shuǐ水zú族xiāng箱lǐ里yǎng养le了liǎng两zhī只xiǎo小wūguī乌龟。
Anh ấy nuôi hai con rùa nhỏ trong bể cá.
He keeps two small turtles in the aquarium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây