乌云
片
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "乌云" (wūyún) mang nghĩa "Mây đen", kết hợp bởi 乌 (wū - ô): "con quạ" + 云 (yún - vân): "mây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乌: Chú chim có bộ lông đen tuyền từ đầu đến chân khiến người nhìn không phân biệt được chấm mắt trên đầu chính là con quạ đen (乌). • Chữ 云: Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 乌云
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mây đen
Ví dụ (3)
天空布满了乌云。
Bầu trời đầy mây đen.
The sky is covered with dark clouds.
乌云遮住了太阳。
Mây đen che khuất mặt trời.
Dark clouds blocked out the sun.
远处的乌云越来越厚。
Mây đen phía xa ngày càng dày.
The dark clouds in the distance are getting thicker and thicker.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây