ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乌云
wūyún
Mây đen
Hán việt: ô vân
片
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "乌云" (wūyún) mang nghĩa "Mây đen", kết hợp bởi 乌 (wū - ô): "con quạ" + 云 (yún - vân): "mây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乌: Chú chim có bộ lông đen tuyền từ đầu đến chân khiến người nhìn không phân biệt được chấm mắt trên đầu chính là con quạ đen (乌). • Chữ 云: Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云).

Thành phần cấu tạo

乌云
wūyún
Mây đen
乌
wū • ô
con quạ
乌
Giản thể từ 烏
Hình con chim đen không thấy mắt
云
yún • vân
mây
二
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mây đen
Ví dụ (3)
tiānkōng天空bùmǎn布满le了wūyún乌云。
Bầu trời đầy mây đen.
The sky is covered with dark clouds.
wūyún乌云zhēzhù遮住le了tàiyáng太阳。
Mây đen che khuất mặt trời.
Dark clouds blocked out the sun.
yuǎnchù远处de的wūyún乌云yuèláiyuè越来越hòu厚。
Mây đen phía xa ngày càng dày.
The dark clouds in the distance are getting thicker and thicker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây