ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
云服务
Yún fúwù
Dịch vụ đám mây
Hán việt: vân phục vụ
—

Gợi nhớ

Từ "云服务" (Yún fúwù) mang nghĩa "Dịch vụ đám mây", kết hợp bởi 云 (yún - vân): "mây" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 云: Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

云服务
Yún fúwù
Dịch vụ đám mây
云
yún • vân
mây
二
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ đám mây
Ví dụ (2)
zhè这jiā家hùliánwǎng互联网jùtóu巨头zhèngzài正在dàlì大力tuīguǎng推广qí其qǐyèjí企业级yún云fúwù服务。
Gã khổng lồ Internet này đang nỗ lực quảng bá dịch vụ đám mây cấp doanh nghiệp của mình.
This internet giant is vigorously promoting its enterprise-level cloud services.
yīlài依赖yún云fúwù服务de的yìngyòng应用chéngxù程序xūyào需要bǎochí保持wěndìng稳定de的wǎngluò网络liánjiē连接。
Các ứng dụng phụ thuộc vào dịch vụ đám mây cần duy trì kết nối mạng ổn định.
Applications that rely on cloud services need to maintain a stable network connection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây