ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
云彩
yúncai
mây
Hán việt: vân thái
朵
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "云彩" (yúncai) mang nghĩa "mây", kết hợp bởi 云 (yún - vân): "mây" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 云: Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).

Thành phần cấu tạo

云彩
yúncai
mây
云
yún • vân
mây
二
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mây
Ví dụ (3)
tiān天shàng上de的yúncǎi云彩hěn很piàoliang漂亮。
Mây trên trời rất đẹp.
The clouds in the sky are very pretty.
xīyáng夕阳bǎ把yúncǎi云彩rǎn染hóng红le了。
Hoàng hôn nhuộm đỏ những đám mây.
The setting sun dyed the clouds red.
háizi孩子xǐhuan喜欢kàn看yúncǎi云彩。
Đứa trẻ thích ngắm mây.
The child likes watching the clouds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây