云彩
朵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "云彩" (yúncai) mang nghĩa "mây", kết hợp bởi 云 (yún - vân): "mây" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 云: Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 云彩
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mây
Ví dụ (3)
天上的云彩很漂亮。
Mây trên trời rất đẹp.
The clouds in the sky are very pretty.
夕阳把云彩染红了。
Hoàng hôn nhuộm đỏ những đám mây.
The setting sun dyed the clouds red.
孩子喜欢看云彩。
Đứa trẻ thích ngắm mây.
The child likes watching the clouds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây