诬
丶フ一丨ノ丶ノ丶一
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Kẻ xấu mượn lời bóng gió như thầy đồng bóng (巫) kết hợp với đầu lưỡi điêu ngoa (讠) để bịa đặt và vu khống người ngay (诬).
Thành phần cấu tạo
诬
Vu khống
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
巫
Bộ Vu
Hình người giao tiếp với thần linh (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vu khống
Ví dụ (5)
他被人诬陷偷了钱。
Anh ấy bị người ta vu khống ăn cắp tiền.
He was falsely accused of stealing money.
你要是没有证据,那就是诬告。
Nếu bạn không có chứng cứ, đó chính là hành vi vu cáo.
If you have no evidence, then it is a false accusation.
明明是你弄坏的,为什么诬赖别人?
Rõ ràng là bạn làm hỏng, tại sao lại vu khống cho người khác?
You were clearly the one who broke it, so why blame someone else?
这种报道完全是对我的诬蔑。
Bài báo này hoàn toàn là sự vu khống đối với tôi.
This report is a complete slander against me.
警方查明这起案件纯属诬告。
Cảnh sát điều tra rõ vụ án này hoàn toàn là sự vu khống.
The police determined that the case was entirely a false accusation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây