ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诬
wū
Vu khống
Hán việt: vu
丶フ一丨ノ丶ノ丶一
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Kẻ xấu mượn lời bóng gió như thầy đồng bóng (巫) kết hợp với đầu lưỡi điêu ngoa (讠) để bịa đặt và vu khống người ngay (诬).

Thành phần cấu tạo

诬
wū
Vu khống
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
巫
Bộ Vu
Hình người giao tiếp với thần linh (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vu khống
Ví dụ (5)
tā他bèi被rén人wūxiàn诬陷tōu偷le了qián钱。
Anh ấy bị người ta vu khống ăn cắp tiền.
He was falsely accused of stealing money.
nǐ你yàoshì要是méiyǒu没有zhèngjù证据,nà那jiùshì就是wū诬gào告。
Nếu bạn không có chứng cứ, đó chính là hành vi vu cáo.
If you have no evidence, then it is a false accusation.
míngmíng明明shì是nǐ你nònghuài弄坏de的,wèishénme为什么wū诬lài赖biérén别人?
Rõ ràng là bạn làm hỏng, tại sao lại vu khống cho người khác?
You were clearly the one who broke it, so why blame someone else?
zhè这zhǒng种bàodào报道wánquán完全shì是duì对wǒ我de的wū诬miè蔑。
Bài báo này hoàn toàn là sự vu khống đối với tôi.
This report is a complete slander against me.
jǐngfāng警方chámíng查明zhè这qǐ起ànjiàn案件chúnshǔ纯属wū诬gào告。
Cảnh sát điều tra rõ vụ án này hoàn toàn là sự vu khống.
The police determined that the case was entirely a false accusation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây