呜
丨フ一ノフフ一
7
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) cất lên tiếng kêu ai oán trầm buồn như tiếng quạ đen (乌) gọi bầy giữa chiều hoang vắng là tiếng khóc nức nở, tiếng than (呜).
Thành phần cấu tạo
呜
Tiếng than
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乌
Ô
Quạ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
thán từ
Nghĩa:Tiếng than
Ví dụ (5)
孩子委屈地呜呜哭了起来。
Đứa trẻ tủi thân cất tiếng khóc than tu tu.
The child began to cry in grievance.
她在房间里低声呜咽。
Cô ấy than khóc nghẹn ngào thành tiếng nhỏ trong phòng.
She sobbed softly in the room.
呜呼!此乃天意啊!
Than ôi! Đây là ý trời mà!
Alas! This is the will of Heaven!
听到这个悲惨的消息,她忍不住呜呜地哭了。
Nghe được tin bi thảm này, cô ấy không kìm được mà cất tiếng khóc than.
When she heard the tragic news, she couldn't help but burst into tears.
寒风在窗外呜呜作响,像是有人在哀叹。
Gió lạnh thổi u u ngoài cửa sổ, nghe như tiếng ai đang xót xa than thở.
The cold wind howled outside the window, as if someone were lamenting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây