ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呜
wū
Tiếng than
Hán việt: ô
丨フ一ノフフ一
7
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) cất lên tiếng kêu ai oán trầm buồn như tiếng quạ đen (乌) gọi bầy giữa chiều hoang vắng là tiếng khóc nức nở, tiếng than (呜).

Thành phần cấu tạo

呜
wū
Tiếng than
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乌
Ô
Quạ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:Tiếng than
Ví dụ (5)
háizi孩子wěiqu委屈de地wūwū呜呜kū哭le了qǐlái起来。
Đứa trẻ tủi thân cất tiếng khóc than tu tu.
The child began to cry in grievance.
tā她zài在fángjiān房间lǐ里dīshēng低声wūyè呜咽。
Cô ấy than khóc nghẹn ngào thành tiếng nhỏ trong phòng.
She sobbed softly in the room.
wūhū呜呼!cǐ此nǎi乃tiānyì天意a啊!
Than ôi! Đây là ý trời mà!
Alas! This is the will of Heaven!
tīngdào听到zhè这gè个bēicǎn悲惨de的xiāoxi消息,tā她rěn忍bú不zhù住wūwū呜呜de地kū哭le了。
Nghe được tin bi thảm này, cô ấy không kìm được mà cất tiếng khóc than.
When she heard the tragic news, she couldn't help but burst into tears.
hánfēng寒风zài在chuāngwài窗外wūwū呜呜zuòxiǎng作响,xiàng像shì是yǒurén有人zài在āi哀tàn叹。
Gió lạnh thổi u u ngoài cửa sổ, nghe như tiếng ai đang xót xa than thở.
The cold wind howled outside the window, as if someone were lamenting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây