分别
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "分别" (fēnbié) mang nghĩa "Chia tay, từ biệt; phân biệt", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:chia tay, từ biệt, xa cách (rời xa nhau đi về các hướng).
Ví dụ (5)
我们在火车站分别了。
Chúng tôi đã chia tay nhau ở ga tàu hỏa.
We parted at the train station.
自从大学毕业分别后,我们再也没见过面。
Kể từ sau khi chia tay lúc tốt nghiệp đại học, chúng tôi chưa từng gặp lại nhau lần nào.
Since we parted after graduating from college, we have never seen each other again.
分别多年,你一点儿也没变。
Xa cách bao năm rồi, bạn chẳng thay đổi chút nào cả.
After being apart for so many years, you haven't changed a bit.
不要难过,暂时的分别是为了一起更好的相聚。
Đừng buồn, sự chia xa tạm thời là để cho lần đoàn tụ tốt đẹp hơn.
Don't be sad—temporary parting is for a better reunion.
就在这个路口分别吧。
Chúng ta chia tay (tạm biệt) ngay tại ngã tư này nhé.
Let's part here at this intersection.
2
động từ / danh từ
Nghĩa:phân biệt, sự khác biệt (nhận ra sự khác nhau).
Ví dụ (5)
你能分别出这对双胞胎谁是哥哥,谁是弟弟吗?
Bạn có thể phân biệt được trong cặp sinh đôi này ai là anh, ai là em không?
Can you tell which of the twins is the older brother and which is the younger brother?
我们要学会分别是非黑白。
Chúng ta phải học cách phân biệt thị phi đen trắng (đúng sai).
We must learn to distinguish right from wrong.
这两个词的意思有什么分别?
Ý nghĩa của hai từ này có sự khác biệt gì?
What is the difference in meaning between these two words?
对我来说,这没什么分别。
Đối với tôi mà nói, cái này chẳng có gì khác biệt cả.
To me, it makes no difference.
如果不仔细看,很难分别真假。
Nếu không nhìn kỹ, rất khó phân biệt thật giả.
If you don't look carefully, it's hard to tell the real from the fake.
3
phó từ
Nghĩa:lần lượt, riêng biệt, tương ứng (mỗi người làm một việc khác nhau).
Ví dụ (5)
会议结束后,大家分别回家了。
Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người ai về nhà nấy (lần lượt về nhà).
After the meeting ended, everyone went home separately.
他们分别来自中国、美国和日本。
Họ lần lượt đến từ Trung Quốc, Mỹ và Nhật Bản.
They come respectively from China, the United States, and Japan.
我们分别去采访了三位专家。
Chúng tôi đã chia nhau đi phỏng vấn ba vị chuyên gia.
We interviewed the three experts separately.
这是送给你们俩的礼物,分别是一本书和一支笔。
Đây là quà tặng hai bạn, lần lượt là một cuốn sách và một cái bút.
These are gifts for the two of you: a book and a pen, respectively.
请分别在这两张纸上签名。
Vui lòng ký tên vào hai tờ giấy này (ký từng tờ một).
Please sign on these two sheets of paper separately.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây