ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分别
fēnbié
chia tay, từ biệt, xa cách (rời xa nhau đi về các hướng).
Hán việt: phân biệt
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "分别" (fēnbié) mang nghĩa "Chia tay, từ biệt; phân biệt", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

分别
fēnbié
Chia tay, từ biệt; phân biệt
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:chia tay, từ biệt, xa cách (rời xa nhau đi về các hướng).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在huǒchēzhàn火车站fēnbié分别le了。
Chúng tôi đã chia tay nhau ở ga tàu hỏa.
We parted at the train station.
zìcóng自从dàxué大学bìyè毕业fēnbié分别hòu后,wǒmen我们zài再yě也méi没jiànguòmiàn见过面。
Kể từ sau khi chia tay lúc tốt nghiệp đại học, chúng tôi chưa từng gặp lại nhau lần nào.
Since we parted after graduating from college, we have never seen each other again.
fēnbié分别duōnián多年,nǐ你yìdiǎnr一点儿yě也méi没biàn变。
Xa cách bao năm rồi, bạn chẳng thay đổi chút nào cả.
After being apart for so many years, you haven't changed a bit.
búyào不要nánguò难过,zànshí暂时de的fēnbié分别shì是wèile为了yìqǐ一起gènghǎo更好de的xiāngjù相聚。
Đừng buồn, sự chia xa tạm thời là để cho lần đoàn tụ tốt đẹp hơn.
Don't be sad—temporary parting is for a better reunion.
jiù就zài在zhè这gè个lùkǒu路口fēnbié分别ba吧。
Chúng ta chia tay (tạm biệt) ngay tại ngã tư này nhé.
Let's part here at this intersection.
2
động từ / danh từ
Nghĩa:phân biệt, sự khác biệt (nhận ra sự khác nhau).
Ví dụ (5)
nǐ你néng能fēnbié分别chū出zhè这duì对shuāngbāotāi双胞胎shéi谁shì是gēge哥哥,shéi谁shì是dìdi弟弟ma吗?
Bạn có thể phân biệt được trong cặp sinh đôi này ai là anh, ai là em không?
Can you tell which of the twins is the older brother and which is the younger brother?
wǒmen我们yào要xuéhuì学会fēnbié分别shìfei是非hēibái黑白。
Chúng ta phải học cách phân biệt thị phi đen trắng (đúng sai).
We must learn to distinguish right from wrong.
zhè这liǎng两gè个cí词de的yìsi意思yǒu有shénme什么fēnbié分别?
Ý nghĩa của hai từ này có sự khác biệt gì?
What is the difference in meaning between these two words?
duì对wǒ我láishuō来说,zhè这méi没shénme什么fēnbié分别。
Đối với tôi mà nói, cái này chẳng có gì khác biệt cả.
To me, it makes no difference.
rúguǒ如果bù不zǐxì仔细kàn看,hěn很nán难fēnbié分别zhēn真jiǎ假。
Nếu không nhìn kỹ, rất khó phân biệt thật giả.
If you don't look carefully, it's hard to tell the real from the fake.
3
phó từ
Nghĩa:lần lượt, riêng biệt, tương ứng (mỗi người làm một việc khác nhau).
Ví dụ (5)
huìyì会议jiéshù结束hòu后,dàjiā大家fēnbié分别huíjiā回家le了。
Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người ai về nhà nấy (lần lượt về nhà).
After the meeting ended, everyone went home separately.
tāmen他们fēnbié分别láizì来自zhōngguó中国、měiguó美国hé和rìběn日本。
Họ lần lượt đến từ Trung Quốc, Mỹ và Nhật Bản.
They come respectively from China, the United States, and Japan.
wǒmen我们fēnbié分别qù去cǎifǎng采访le了sān三wèi位zhuānjiā专家。
Chúng tôi đã chia nhau đi phỏng vấn ba vị chuyên gia.
We interviewed the three experts separately.
zhè这shì是sònggěi送给nǐmen你们liǎ俩de的lǐwù礼物,fēnbié分别shì是yì一běn本shū书hé和yì一zhī支bǐ笔。
Đây là quà tặng hai bạn, lần lượt là một cuốn sách và một cái bút.
These are gifts for the two of you: a book and a pen, respectively.
qǐng请fēnbié分别zài在zhè这liǎng两zhāng张zhǐ纸shàng上qiānmíng签名。
Vui lòng ký tên vào hai tờ giấy này (ký từng tờ một).
Please sign on these two sheets of paper separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây